Trường Anh ngữ CPI (Cebu Plis Institute)

Trường Anh ngữ CPI hiện là trường có cơ sở vật chất hiện đại nhất trong các trường Anh ngữ tại Philippines. Trường giống như một khách sạn hạng sang tại Cebu, Philippines. 

truong-cpi-cebu

Vài nét về trường Anh ngữ CPI

CPI tọa lạc tại thành phố biển xinh đẹp – Cebu, Philippines, cách trung tâm thương mai lớn như Ayala Mall, SM Mall chưa đầy 5 đến 10 phút taxi. Tuy nhiên cũng không vì vậy mà làm thiếu đi không gian yên tĩnh cần có của một trường học. Tọa lạc trên một sườn đồi trong khu vực dân cư yên tĩnh và an ninh, học viên có thể chiêm ngưỡng cảnh quan thành phố (city view), cảnh quan núi đồi (mountain view) và cảnh biển (ocean view) với những góc nhìn khác nhau từ cửa sổ phòng ký túc xá.

Tại CPI, bạn không chỉ được học tập mà còn đắm mình trong không gian tĩnh lặng với nội thất và tiện nghi cực kỳ sang trọng. Bên cạnh các giờ học chính thức, học viên còn được tham gia các câu lạc bộ ngoài giờ với nhiều hoạt động thú vị như Explorer Travelers’ Club, Scuba Diving Club, Wine Tasting and Making, Arts and Craf, Cosmetology, Musical, Play and Song, Hotel Working Holiday cùng nhiều hoạt động thể thao khác. Nơi đây đã trở thành điểm đến lý tưởng để học tiếng Anh có một không hai tại Cebu, Philippines.

1. Phương châm hoạt động

Phát triển và hoạt động với phương châm tạo nên môi trường học tập tốt nhất cho học viên, trường Anh ngữ CPI xây dựng mới hoàn toàn với sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở vật chất, trang thiết bị cao cấp hiện đại nhằm hỗ trợ tốt nhất cho học viên khi theo học tại đây.

2. Môi trường học tập tại CPI

Giảng dạy theo mô hình Sparta với chương trình được thiết kế đặc biệt, chuyên đào tạo về Tiếng Anh giao tiếp tổng quát và chuyên sâu, tập trung vào việc nâng cao kỹ năng nghe và nói cho học viên. Ngoài ra CPI còn cung cấp các khóa học khác như IELTS, TOEIC, TOEFL để đáp ứng nhu cầu của học viên.

Tại đây, học viên sẽ có cơ hội thực hành Tiếng Anh trong môi trường thực tế, được học tập những kiến thức mới mẻ từ nhiều lĩnh vực khác nhau như: Du lịch, Thể thao, Ca nhạc, Làm đẹp, Nghệ thuật…

Môi trường nói tiếng Anh 100%, học viên tại CPI đến từ nhiều quốc gia như Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga,… nên tiếng Anh sẽ là ngôn ngữ chung để giao tiếp. Sinh viên được ra ngoài từ tối thứ 6 đến chủ nhật hoặc những ngày lễ để có cơ hội giao tiếp và hòa mình vào cuộc sống của người Philippines.

3. Môi trường sống tại CPI tiện nghi, cao cấp

truong-cpi-cebu7

Học viên hoàn toàn có thể vừa học tập vừa tận hưởng không gian thoải mái bởi cơ sở vật chất cũng như nơi ăn ở và học tập của mình như trong một khu Khách sạn- resort cao cấp.

Bữa ăn sáng và tối tại trường được phục vụ theo hình thức buffet với hơn 20 món ăn phong phú, đa dạng có thể đáp ứng khẩu vị ăn uống của nhiều học viên đến từ các quốc gia khác nhau.

Hồ bơi rộng rãi theo tiêu chuẩn Olympic, có khu vực dành cho người lớn, trẻ em và khu vực lặn. Xung quanh hồ bơi có những dãy bàn ghế để học viên có thể thư giãn, hóng mát sau giờ học

Tất cả những yếu tố trên đã tạo nên một ngôi trường có đầy đủ các tiêu chuẩn để đáp ứng nhu cầu của học viên một cách tốt nhất, giúp học viên thoải mái nhất để học tập hiệu quả.

4. Hoạt động ngoại khóa phong phú, đa dạng

Rất nhiều các hoạt động ngoại khóa được nhà trường tổ chức và thực hiện cùng các học viên như các hoạt động từ thiện xã hội (2 tháng/lần), tổ chức các buổi tiệc toàn trường với quy mô hoành tráng, tổ chức các lớp, câu lạc bộ vui chơi, đánh đàn, nhảy Zumba. Riêng câu lạc bộ Tiếng Anh được tổ chức mỗi tối cho các học viên đăng ký tham gia, luyện nghe, nói phản xạ, diễn văn, thuyết trình…

Các khóa học tại trường Anh ngữ CPI

Mỗi tiết học tại CPI kéo dài 45 phút. Hàng ngày học viên sẽ học các lớp:

– Lớp học 1:1: Tập trung luyện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Từ Vựng, Ngữ pháp

– Lớp học nhóm nhỏ (Từ 3 đến 5 học viên): Thảo luận, Thuyết trình, Phát âm, Ngữ pháp

– Lớp học nhóm lớn (Từ 5 đến 9 học viên): Nghe, Nói, Đọc hiểu, Thảo luận nhóm, Thuyết trình.

  1. Khóa học ESL

Khóa học ESL dạy chuyên sâu cho từng học viên, tập trung cải thiện kỹ năng còn yếu, giúp học viên tiến bộ nhanh nhất. Khóa ESL được chia thành 2 cấp độ:

– General ESL: Tổng thời lượng học 1 ngày là 7 giờ.

– Intensive ESL: Tổng thời lượng học 1 ngày là 8 giờ, tăng thêm 1 lớp 1:1 so với General ESL. Học viên khóa Intensive ESL được học với giáo viên bản ngữ.

  1. Khóa học RAPID PROGRESS

Rapid Progress là khóa học được xây dựng đặc biệt cho học viên không có thời gian học tại CPI, với 2 chương trình là Rapid 30 (học 1 tuần) và Rapid 60 (học 2 tuần). Khóa học có tổng thời lượng học là 9 giờ mỗi ngày trong đó: 6 giờ lớp 1:1, 3 giờ lớp nhóm nhỏ.

  1. Khóa học Academic Course (IELTS, TOEIC, TOEFL)

Khóa học Academic Course được chia thành các cấp độ:

Pre-IELTS/TOEIC/TOEFL có 4 lớp 1:1 trong đó 2 lớp IELTS/TOEIC/TOEFL (Listening and Reading) và 2 lớp ESL (Speaking and Grammar) giúp học viên có trình độ cơ bản không bị quá áp lực và quá tải. Định kỳ kiểm tra hàng tháng 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

– General/Intensive – IELTS/TOEIC/TOEFL tập trung luyện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết giúp học viên phát triển tối đa thế mạnh và cải thiện kỹ năng còn yếu, nâng cao hiệu quả và đạt điểm số như mong muốn.

Thời lượng học của các khóa trong 1 ngày như sau:

KHÓA HỌC LỚP HỌC 1:1 NHÓM NHỎ NHÓM LỚN TỔNG CỘNG
General ESL 4 tiết 2 tiết 1 tiết 7 tiết
Intensive ESL 5 tiết 2 tiết 1 tiết (GV bản ngữ) 8 tiết
Rapid 30/60 6 tiết 3 tiết 0 9 tiết
Pre-TOEIC 4 tiết 2 tiết 1 tiết 7 tiết
General-TOEIC 4 tiết 2 tiết 2 tiết (Thực hành) 8 tiết
Intensive-TOEIC 5 tiết 2 tiết 2 tiết (Thực hành) 9 tiết
Pre-IELTS 4 tiết 2 tiết 1 tiết 7 tiết
General-IELTS 4 tiết 2 tiết 2 tiết (Thực hành) 8 tiết
Intensive-IELTS 5 tiết 2 tiết 2 tiết (Thực hành) 9 tiết
Pre-TOEFL 4 tiết 2 tiết 1 tiết 7 tiết
General-TOEFL 4 tiết 2 tiết 2 tiết (Thực hành) 8 tiết
Intensive-TOEFL 5 tiết 2 tiết 2 tiết (Thực hành) 9 tiết

Chú ý:

  • Các học viên khoá General ESL, Intensive ESL hoặc khoá Rapid Progress, có thể lựa chọn đổi tối đa 2 giờ học ở lớp Man to Man sang các môn học TOEIC, IELTS, TOEFL.
  • Tuy nhiên trường hợp học viên muốn đổi môn học thì giờ học được đổi đó sẽ được tổ chức sau 17:25.
  • Cần tuân theo thiết kế chương trình học đến 17:25.
  • Không chỉ là đổi môn học mà học viên có thể đăng ký thêm giờ học các môn TOEIC, IELTS, TOEFL (1 giờ học: 6,500 Peso), nhưng các giờ học đó sẽ được tổ chức sau 17:25.

Thời khóa biểu 1 ngày học tại trường Anh ngữ CPI như sau:

THỜI GIAN NỘI DUNG CHI TIẾT
07:00 – 07:30 Luyện Nghe (CNN) 30 phút vào mỗi sáng
07:40 – 08:10 Ăn sáng Buffet với hơn 20 món
08:10 – 08:55 Lớp học 1:1
09:00 – 09:45 Lớp học 1:1
09:50 – 10:35 Tự học
10:40 – 11:25 Lớp học 1:4
11:30 – 12:15 Lớp học 1:8
12:15 – 13:15 Ăn trưa Thực đơn đa dạng
14:05 – 14:50 Lớp học 1:1
14:55 – 15:40 Lớp học 1:1
15:45 – 16:30 Lớp học 1:4
16:35 – 17:20 Lớp học 1:1
17:25 – 18:10 Luyện Pháp âm Với giáo viên bản ngữ
18:10 – 19:10 Ăn tối Buffet với hơn 20 món
19:15 – 20:25 Thể thao Bơi lội, Bóng chuyền, Cầu lông…
20:30 – 22:00 Luyện Nói (SSP) Phỏng vấn/ Thảo luận

Ngoài ra, học viên sẽ có các bài kiểm tra trong suốt quá trình học:

– Kiểm tra trình độ đầu vào (Level Test): Dành cho sinh viên mới nhập học. Diễn ra vào sáng thứ Hai hàng tuần, từ 9h -11h sáng. Nội dung kiểm tra bao gồm 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết.

– Kiểm tra sự tiến bộ (Progress Test): Đây là kỳ kiểm tra bắt buộc, được thực hiện vào thứ 6 cuối cùng của tháng, bao gồm 5 kỹ năng Speaking, Listening, Reading, Writing, Vocabulary.

– Thi thử IELTS/ TOEIC/ TOEFL: Dành cho học viên đang tham gia khóa IELTS/ TOEIC/ TOEFL tại trường. Kỳ thi được tổ chức dưới hình thức tương tự như kỳ thi thật.

– Kiểm tra IELTS/ TOEIC/ TOEFL hàng ngày đối với các học viên khóa IELTS/ TOEIC/ TOEFL General và Intensive.

4. Khóa Tiếng Anh chuyên ngành (ESP)

Chương trình đặc biệt dành cho sinh viên và người đi làm, bao gồm các khóa chuyên biệt như:

– Tiếng Anh giao tiếp

– Tiếng Anh thương mại

– Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

– Tiếng Anh chuyên ngành viễn thông

– Tiếng Anh trong lĩnh vực dịch vụ

Thời lượng và nội dung học khóa ESL trong 1 ngày 

ESP (General) ESP (Bridge)
Regular Class 1:1 4 tiết S, L, R, G 1:1 4 tiết ESL 2 tiếtESP 2 tiết
1:2 1 tiết Meeting/Debate 1:2 0
1:4 1 tiết ESP (at work) 1:4 2 tiết ESL 1 tiếtESP 1 tiết
1:8 1 tiết Conversation Academic Writing 1:8 1 tiết Conversation Academic Writing
Special Study Special Study
Interview English

Các hoạt động và dịch vụ khác tại CPI

– Zumba & Live Band: Tối thứ hai hàng tuần, từ 20h – 22h: Học viên được học nhảy zumba và thưởng thức nhạc sống cùng các ban nhạc.

– Invitation Night: Được tổ chức hai tháng một lần. Đây là dịp để tất cả học viên trong trường cùng nhau vui chơi, ăn uống, ca hát, biểu diễn các tiết mục văn nghệ…

– Outreach Program: Được tổ chức hai tháng một lần. Là dịp để học viên góp phần công sức cho cộng đồng thông qua các hoạt động tình nguyện như trồng cây, thăm trẻ mồi côi, tặng quà cho trẻ em nghèo…

HỌC PHÍ VÀ PHÍ KTX CÁC KHÓA HỌC TRƯỜNG ANH NGỮ CPI

 Tất cả các khóa học đều đã bao gồm phí đăng ký ghi danh 100$

Đơn vị: USD

  1. Khóa học General English Course

KTX khu A

Loại phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 794 1,210 1,626 1,950 2,413 2,875 3,338 3,800 5,650 7,500 9,350 11,200
KTX 2 659 994 1,329 1,590 1,963 2,335 2,708 3,080 4,570 6,060 7,550 9,040
KTX 3 614 922 1,230 1,470 1,813 2,155 2,498 2,840 4,210 5,580 6,950 8,320
KTX 4 569 850 1,131 1,350 1,663 1,975 2,288 2,600 3,850 5,100 6,350 7,600

 

  • KTX Khu B
Loại phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 831 1270 1709 2050 2538 3025 3513 4000 5950 7900 9850 11800
KTX 2A 704 1066 1428 1710 2113 2515 2918 3320 4930 6540 8150 9760
KTX 2B 696 1054 1412 1690 2088 2485 2883 3280 4870 6460 8050 9640
KTX 3 636 958 1280 1530 1888 2245 2603 2960 4390 5820 7250 8680
KTX 4 (Dành cho gia đình 4 người) 614 922 1230 1470 1813 2155 2498 2840 4210 5580 6950 8320
  1. Khóa học Intensive English/ Academic General (Toeic, Ielts, Toefl)/ Working Holiday
  • KTX khu A
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 831 1270 1709 2050 2538 3025 3513 400 5950 7900 9850 11700
KTX 2 696 1054 1412 1690 2088 2485 2883 3280 4870 6460 8050 9640
KTX 3 651 982 1313 1570 1938 2305 2673 3040 4510 5980 7450 8920
KTX 4 606 910 1214 1450 1788 2125 2463 2800 4150 5500 6850 8200
  • KTX khu B (Phòng rộng đẹp hơn khu A, giặt là 3 lần/tuần)
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 869 1330 1791 2150 2663 3175 3688 4200 6250 8300 10350 12400
KTX 2A 741 1126 1511 1810 2238 2665 3093 3520 5230 6940 8650 10360
KTX 2B 734 1114 1494 1790 2213 2635 3058 3480 5170 6860 8550 10240
KTX 3 674 1018 1362 1630 2013 2395 2778 3160 4690 6220 7750 9280
KTX 4 651 982 1313 1570 1938 2305 2673 3040 4510 5980 7450 8920
  1. Khóa học Academic Preparatory (Toeic, Ielts, Toefl)
  • KTX khu A
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 813 1240 1668 2000 2475 2950 3425 3900 5800 7700 9600 11500
KTX 2 678 1024 1371 1640 2025 2410 2795 3180 4720 6260 7800 9340
KTX 3 633 952 1272 1520 1875 2230 2585 2940 4360 5780 7200 8620
KTX 4 588 880 1173 1400 1725 2050 2375 2700 4000 5300 6600 7900
  • KTX khu B
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 850 1300 1750 2100 2600 3100 3600 4100 6100 8100 10100 12100
KTX 2A 723 1096 1470 1760 2175 2590 3005 3420 5080 6740 8400 10060
KTX 2B 715 1084 1453 1740 2150 2560 2970 3380 5020 6660 8300 9940
KTX 3 655 988 1321 1580 1950 2320 2690 3060 4540 6020 7500 8980
KTX 4 633 952 1272 1520 1875 2230 2585 2940 4360 5780 7200 8620
  1. Khóa học Academic Intensive (Toeic, Ielts, Toefl)/ Tesol/ Early Childhood Edu
  • KTX khu A
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 850 1300 1750 2100 2600 3100 3600 4100 6100 8100 10100 12100
KTX 2 715 1084 1453 1740 2150 2560 2970 3380 5020 6660 8300 9490
KTX 3 670 1012 1354 1620 2000 2380 2760 3140 4660 6180 7700 9220
KTX 4 625 940 1255 1500 1850 2200 2550 2900 4300 5700 7100 8500
  • KTX khu B
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 888 1360 1833 2200 2725 3250 3775 4300 6400 8500 10600 12700
KTX 2A 760 1156 1552 1860 2300 2740 3180 3620 5380 7140 8900 10660
KTX 2B 753 1144 1536 1840 2275 2710 3145 3580 5320 7060 8800 10540
KTX 3 693 1048 1403 1680 2075 2470 2865 3260 4840 6420 8000 9580
KTX 4 670 1012 1354 1620 2000 2380 2760 3140 4660 6180 7700 9220
  1. Khóa học Diet Program (Guardian)
  • KTX khu A
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 749 1138 1527 1830 2263 2695 3128 3560 5290 7020 8750 10480
KTX 2 614 922 1230 1470 1813 2155 2498 2840 4210 5580 6950 8320
KTX 3 569 850 1131 1350 1663 1975 2288 2600 3850 5100 6350 7600
  • KTX khu B
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 786 1198 1610 1930 2388 2845 3303 3760 5590 7420 9250 11080
KTX 2A 659 994 1330 1590 1963 2335 2708 3080 4570 6060 7550 9040
KTX 2B 651 982 1313 1570 1938 2305 2673 3040 4510 5980 7450 8920
KTX 3 591 886 1181 1410 1738 2065 2393 2720 4030 5340 6650 7960
KTX 4 (Dành cho gia đình 4 người) 569 850 1132 1350 1663 1975 2288 2600 3850 5100 6350 7600

 6. Khóa học Junior Program

  • KTX khu A
Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 932 1432 1932 2320 2875 3430 3985 4540 6760 8980 11200 13420
KTX 2 798 1216 1635 2140 2425 2890 3355 3820 5680 7540 9400 11260
KTX 3 752 1144 1536 1840 2275 2710 3145 3580 5320 7060 8800 10540

  KTX khu B

Loại phòng 1 tuần 2tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
KTX 1 970 1492 2014 2420 3000 3580 4160 4740 7060 9380 11700 14020
KTX 2A 842 1288 1734 2080 2575 3070 3565 4060 6040 8020 10000 11980
KTX 2B 835 1276 1717 2060 2550 3040 3530 4020 5980 7940 9900 11860
KTX 3 775 1180 1585 1900 2350 2800 3250 3700 5500 7300 9100 10800
KTX 4 (Dành cho gia đình 4 người) 753 1144 1536 1840 2275 2710 3145 3580 5320 7060 8800 10540
  1. Khóa học Rapid 30 (1 tuần)
  KTX khu A KTX khu B
KTX 1 850 888
KTX 2A 715 760
KTX 2B 753
KTX 3 670 693
KTX 4 625 670
  1. Khóa học Rapid 60 (2 tuần)
  KTX khu A KTX khu B
KTX 1 1300 1360
KTX 2A 1084 1156
KTX 2B 1144
KTX 3 1012 1048
KTX 4 940 1012

 CÁC CHI PHÍ ĐỊA PHƯƠNG

Phí SSP (Giấy phép học tập) 6500 Peso
ACRI-CARD (Thẻ cư trú) 3300 Peso (Sinh viên học tập hơn 60 ngày)
Điện 1000 Peso
Nước 1000 Peso/ 4 tuần
Sách vở 400 Peso
Đặt cọc 3000 Peso
Cơ sở vật chất 1000 Peso/ 4 tuần
Gia hạn Visa –       Gia hạn lần 1: 3640 Peso (59 ngày)-       Gia hạn lần 2: 4910 Peso (30 ngày)-       Gia hạn lần 3: 2940 Peso (30 ngày)

–       Gia hạn lần 4: 2940 Peso (30 ngày)

Đưa đón Miễn phí

Công ty Du học Eduzone là công ty hàng đầu về học tiếng Anh tại Philippines. Eduzone cũng là đơn vị đầu tiên và duy nhất tiễn, đón ở sân bay Việt Nam, Philippines, đặc biệt đưa học viên sang tận trường học tại Philippines (đoàn tối thiểu 4 người).
Mọi thông tin vui lòng liên hệ Hotline: 0983 01 05 80 hoặc đăng ký tư vấn học tiếng Anh ở Philippines tại đây

Xem thêm video do Eduzone thực hiện trực tiếp từ Trường CPI

Có thể bạn quan tâm:

Đăng ký tư vấn miễn phí

Trường Anh ngữ CPI (Cebu Plis Institute)